Ống thép tròn đen

Nhà sản xuất: Thép 190
Giá bán
Liên hệ

Xuất xứ vật liệu: Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi.

Tiêu chuẩn:Nhật bản JISG 3444 - 2010. 
                                       JISG 3452 - 2010.
                       Mỹ           ASTM A53/A53M - 10.

Đường kính ngoài: từ 12,7mm -> 127mm.
Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 6.0mm.
Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng: Sản xuất nội thất, Cọc siêu âm, Xây dựng,...

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
STTTÊN SẢN PHẨMĐÓNG BÓTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ/BÓ)
1Ống 12.7 x 0.7 --> 1.42170.21 --> 0.39 (Kg/m)
2Ống 13.8 x 0.7 --> 2.02170.23 --> 0.58 (Kg/m)
3Ống 15.9 x 0.7 --> 2.02170.26 --> 0.69 (Kg/m)
4Ống 19.1 x 0.7 --> 2.31270.32 --> 0.95 (Kg/m)
5Ống 21.2 x 0.7 --> 2.51270.35 --> 1.15 (Kg/m)
6Ống 22.0 x 0.7 --> 2.51270.37 --> 1.20 (Kg/m)
7Ống 25.4 x 0.7 --> 3.01270.43 --> 1.66 (Kg/m)
8Ống 26.65 x 0.7 --> 3.2910.45 --> 1.85 (Kg/m)
9Ống 28.0 x 0.7 --> 3.2910.47 --> 1.96 (Kg/m)
10Ống 31.8 x 0.7 --> 4.0910.54 --> 2.74 (Kg/m)
11Ống 33.5 x 0.7 --> 4.0910.57 --> 2.91 (Kg/m)
12Ống 38.1 x 1.0 --> 4.0610.91 --> 3.36 (Kg/m)
13Ống 35.0 x 1.0 --> 3.2610.84 --> 2.51 (Kg/m)
14Ống 42.2 x 1.0 --> 4.5611.02 --> 4.18 (Kg/m)
15Ống 48.1 x 1.1 --> 4.8611.27 --> 5.13 (Kg/m)
16Ống 50.3 x 1.4 --> 4.8611.69 --> 5.39 ( Kg/m)
17Ống 59.9 x 1.2 --> 5.0371.74 --> 6.77 (Kg/m)
18Ống 75.6 x 1.4 --> 5.0242.56 --> 8.70 (Kg/m)
19Ống 88.3 x 1.4 --> 5.0193.00 --> 10.27 (Kg/m)
20Ống 108.0 x 1.8 --> 5.0194.71 --> 12.70 (Kg/m)
21Ống 113.5 x 1.8 --> 6.0194.96 --> 15.91 (Kg/m)
22Ống 127.0 x 2.0 --> 5.0196.17 --> 15.04 (Kg/m)
23Ống 101.6 x 1.8 --> 5.0194.43 --> 11.91 (Kg/m)
24Ống 73.0 x 1.4 --> 5.0242.47 --> 8.38 (Kg/m)
CHÚNG TÔI LUÔN PHẤN ĐẤU LÀM TỐT HƠN !