Ống thép hộp mạ kẽm

Nhà sản xuất: Thép 190
Giá bán
Liên hệ

Xuất xứ vật liệu: Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi.

Tiêu chuẩn: Nhật Bản JISG 3466 - 2010. Mỹ ASTM A500/A500M - 10a.

Kích thước: từ 10x10mm -> 100x100mm.
Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 4.0mm.
Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng: Ống dẫn, Chế tạo chi tiếp máy, Cơ khí chế tạo,...

TTTÊN SẢN PHẨMĐÓNG BÓTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ/BÓ)
1Hộp 10 x 10 x 0.7 --> 1.21960.20 --> 0.32 (Kg/m)
2Hộp 10 x 20 x 0.7 --> 1.21500.31 --> 0.51 (Kg/m)
3Hộp 10 x 30x 0.7 --> 1.41200.42 --> 0.80 (Kg/m)
4Hộp 12 x 12 x 0.7 --> 1.41960.25 --> 0.45(Kg/m)
5Hộp 12 x 32 x 0.7 -->2.01200.46--> 1.23 (Kg/m)
6Hộp 13 x 26 x 0.7 -->1.51960.41--> 1.83 (Kg/m)
7Hộp 14 x 14 x 0.7 --> 1.51960.29 --> 0.57 (Kg/m)
8Hộp 14 x 24 x 0.7 --> 2.01500.40--> 1.04 (Kg/m)
9Hộp 15 x 35 x 0.7 --> 2.01200.53--> 1.42(Kg/m)
10Hộp 16 x 16 x 0.7 --> 1.51440.33 --> 0.67 (Kg/m)
11Hộp 20 x 20 x 0.7 --> 2.51200.42--> 1.33 (Kg/m)
12Hộp 20 x 25 x 0.7 --> 2.51200.48 --> 1.53 (Kg/m)
13Hộp 20 x 30 x 0.7 --> 2.51000.53 --> 1.72(Kg/m)
14Hộp 20 x 40 x 0.7 --> 3.0700.64 --> 2.48 (Kg/m)
15Hộp 25 x 25 x 0.7 --> 2.81200.53--> 1.90 (Kg/m)
16Hộp 25 x 50 x 0.9 --> 3.0481.03 --> 3.19 (Kg/m)
17Hộp 30 x 30 x 0.8--> 3.0800.73 --> 2.48 (Kg/m)
18Hộp 30 x 60 x 1.0 --> 3.5401.37--> 4.48 (Kg/m)
19Hộp 40 x 40 x 0.9 --> 3.5421.10 --> 3.93 (Kg/m)
20Hộp 40 x 80 x 1.2 --> 4.0242.21 --> 6.93 (Kg/m)
21Hộp 40 x 100 x 1.4 --> 4.0243.00 --> 8.18 (Kg/m)
22Hộp 50 x 50 x 1.5 --> 4.0302.27 --> 5.67 (Kg/m)
23Hộp 50 x 100 x 1.5 --> 4.0203.45 --> 8.81 (Kg/m)
24Hộp 60 x 60 x 1.5 --> 4.0202.74 --> 6.93 (Kg/m)
25Hộp 60 x 120 x 1.5 --> 4.0154.15 --> 10.69 (Kg/m)
26Hộp 75 x 75 x 1.5 --> 4.0163.45 --> 8.81 (Kg/m)
27Hộp 90 x 90 x 1.5 --> 4.0164.15 --> 10.69 (Kg/m)
28Hộp 100 x 100 x 2.0 --> 4.0166.13 --> 11.95 (Kg/m)

CHÚNG TÔI LUÔN PHẤN ĐẤU LÀM TỐT HƠN !